đẩy Đẩy Động từ

English
push
日本語
押す

Example

  • Chúng tôi **Đẩy** [Đẩy / Thúc / Ép] cái đàn piano nhưng nó không nhúc nhích.
  • We pushed and pushed but the piano wouldn't move.
  • Dùng lặp lại 'đẩy' nhấn mạnh sự cố gắng liên tục.