đến /ɗəːn˧/ Verb

English
come
日本語
来る (kuru)

Example

  • Làm ơn *đến* (tới / ghé) đây và ngồi với tôi.
  • Please come here and sit with me.
  • Thể hiện sự mời gọi thân mật, mong muốn gần gũi.