đĩa dvd /dê vê đê/ Noun

English
dvd
日本語
光ディスク

Example

  • Chúng tôi **dành trọn** (trải qua / tiêu tốn / sử dụng) buổi tối xem một bộ phim kinh điển trên đĩa DVD.
  • We spent the evening watching a classic film on DVD.
  • Thể hiện sự tận hưởng trọn vẹn một hoạt động giải trí.