địa vị /zɪə˧˧ vɪʔ˧˨/ Noun

English
status
日本語
ステータス

Example

  • Họ được cấp **Địa vị** ([Thứ hạng] / [Vị thế] / [Phẩm cấp]) tị nạn.
  • They were granted refugee status.
  • Nhấn mạnh sự công nhận chính thức từ cơ quan có thẩm quyền.