đủ điều kiện /ðuː˧˩˧ ʔiəw˧˩˧ kɪən˧˩˧/ Verb

English
qualify
日本語
資格を得る

Example

  • Cô ấy phải **Đủ điều kiện** (Đạt chuẩn / Vượt qua / Đáp ứng) làm phi công trước khi bay một mình.
  • She had to qualify as a pilot before flying solo.
  • Nhấn mạnh việc hoàn thành khóa huấn luyện.