định hướng ĐỊNH HƯỚNG Noun

English
orientation
日本語
方向性

Example

  • Công ty có **ĐỊNH HƯỚNG** dịch vụ khách hàng rất mạnh mẽ.
  • The company has a strong customer-service orientation.
  • Nhấn mạnh vào triết lý kinh doanh cốt lõi.