do đó Do đó Adverb

English
thus
日本語
したがって

Example

  • Công ty tăng trưởng mạnh mẽ, **Do đó** (Vì vậy / Chính vì vậy) họ trở thành công ty dẫn đầu thị trường.
  • The company grew, and thus became a market leader.
  • Nhấn mạnh sự phát triển là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến vị thế dẫn đầu.