đồng xu /dɔŋ˧˧ su˧˧/ NounEnglishcoin日本語硬貨ExampleAnh ấy đánh rơi một **đồng xu** (tiền xu / đồng) vào đài phun nước.He dropped a coin into the fountain.Nhấn mạnh hành động vật lý, tiền lẻ.