đường hầm /ˈdʊŋ hʌm/ NounEnglishtunnel日本語トンネルExampleTàu điện biến mất vào [Đường hầm] tối tăm.The train disappeared into the dark tunnel.Sử dụng 'Đường hầm' vì nó là danh từ chỉ công trình.