đường sắt /ɗəwŋ˧˩ saʔ˧˩/ NounEnglishrailway日本語鉄道ExampleĐường sắt (tuyến sắt / hỏa xa) vẫn đang được thi công.The railway is still under construction.Dùng 'tuyến sắt' để nhấn mạnh tính tuyến tính của công trình.