mọi /mɔj˨˩/ (nặng) Determiner

English
every
日本語
全ての

Example

  • Biết (nhận biết / hay biết / thấu hiểu) mọi học sinh trong trường.
  • She knows every student in the school.
  • Nhấn mạnh sự quen thuộc với từng cá nhân.