mặt tiền /frʌnt/ NounEnglishfront日本語正面 (shōmen) / 建前 (tatemae)ExampleCái *mặt tiền* (mặt chính/bề mặt) của ngôi nhà được phủ đầy dây thường xuân.The front of the building was covered with ivy.Dùng 'mặt tiền' cho kiến trúc là chuẩn xác nhất.