giày thể thao /t͡ɕaɪ̯˧˨ʔ tʰe˧˥ tʰaʊ˧˨ʔ/ Noun

English
trainer
日本語
トレーナー

Example

  • Cô ấy xỏ giày thể thao (giày sneaker / giày tập) và bắt đầu cuộc đua.
  • She laced up her trainers and started the race.
  • Dùng 'xỏ' là động từ tự nhiên nhất cho hành động mang giày.