gây tranh cãi /prɒbləˈmætɪk/ AdjectiveEnglishproblematic日本語懸念されるExampleTình hình này **gây tranh cãi** hơn chúng ta nghĩ lúc đầu.The situation is more problematic than we first thought.Nhấn mạnh sự phức tạp và cần xem xét lại.