hạm đội / đoàn xe /fliːt/ NounEnglishfleet日本語艦隊ExampleVị đô đốc thị sát **Hạm đội** (Hạm đội / Đoàn tàu / Dàn tàu) trước chuyến hải trình.The admiral inspected the fleet before the voyage.Hạm đội mang tính quân sự, trang trọng.