hào phóng /haːw˧˦ fɔŋ˧˦/ Adjective

English
generous
日本語
気前が良い

Example

  • Phòng trưng bày được đặt theo tên nhà **hào phóng** (rộng lượng / rộng tay / chịu chi) nhất của nó.
  • The gallery was named after its most generous benefactor.
  • Nhấn mạnh sự đóng góp lớn về tài chính.