hầu như không /ˈhɑːrdli/ Adverb

English
hardly
日本語
ほとんど〜ない

Example

  • Chẳng mấy khi (gần như không / khó mà) còn lại chút trà nào.
  • There's hardly any tea left.
  • Nhấn mạnh sự khan hiếm về số lượng.