hóa đơn Hóa đơn NounEnglishbill日本語請求書ExampleHóa đơn tiền điện đã được gửi qua thư sáng nay.The electricity bill arrived in the mail this morning.Việc nhận hóa đơn giấy vẫn phổ biến ở các vùng nông thôn.