hợp tác Hợp tác VerbEnglishcooperate日本語協力ExampleHai nhóm đã **Hợp tác** (chung sức / phối hợp / liên kết) với nhau để hoàn thành báo cáo đúng hạn.The two groups agreed to cooperate with each other.Nhấn mạnh sự đồng thuận về mặt công việc.