kẻ trộm Kẻ trộm NounEnglishthief日本語泥棒ExampleKẻ trộm [Kẻ trộm / Tên trộm / Đạo tặc] đã bị bắt khi đang cố gắng mở két sắt.The car thief was arrested yesterday.'Kẻ trộm' là cách gọi trang trọng nhất.