khoảng trống /ɡæp/ NounEnglishgap日本語ギャップExampleCô ấy luồn lách qua [khe hở] (lỗ hổng / khoảng trống) trong hàng rào.She squeezed through the gap in the hedge.Dùng 'khe hở' cho vật lý nhỏ.