không đáng kể /ˈmɑːrdʒɪnəl/ Adjective

English
marginal
日本語
微々たる

Example

  • Công ty báo cáo mức tăng trưởng **không đáng kể** (ít ỏi / ngoài lề / tầm thường) trong lợi nhuận quý.
  • The company reported a marginal increase in quarterly profits.
  • Nhấn mạnh sự tăng trưởng rất nhỏ, gần như không có ý nghĩa.