không đủ /ɪnsəˈfɪʃənt/ AdjectiveEnglishinsufficient日本語不十分ExampleBằng chứng **Không đủ** (Thiếu thốn / Không thỏa / Chưa thỏa) để kết tội.The evidence was insufficient to convict.Nhấn mạnh tính pháp lý, cần số lượng bằng chứng tối thiểu.