kích hoạt Kích hoạt NounEnglishactivation日本語活性化ExampleViệc **Kích hoạt** (Khởi phát / Tác động) hệ thống báo động xảy ra lúc nửa đêm.The activation of the alarm system occurred at midnight.Dùng 'Việc' thay cho 'Sự' làm câu văn nhẹ nhàng hơn.