làm suy yếu /laːm su̯i̯ ʔɨəw/ Verb

English
weaken
日本語
弱める

Example

  • Cả đội đã [làm suy yếu] (làm giảm sút / làm hao mòn / làm yếu đi) vì chấn thương.
  • The team has been weakened by injury.
  • Nhấn mạnh sự mất mát sức mạnh tập thể.