liên tiếp liên tiếp AdjectiveEnglishconsecutive日本語連続ExampleĐội bóng đã thắng năm trận **liên tiếp** (kế tiếp / liền mạch / nối tiếp) trong mùa giải.The team won five consecutive games.Nhấn mạnh chuỗi 5 trận thắng không bị ngắt quãng.