lời tuyên bố /lɔi˧˧ tʰu̯əŋ˧˧ bɔ˧˧/ NounEnglishstatement日本語声明ExampleNhân chứng đã đưa ra [lời tuyên bố] cho cảnh sát.The witness gave a statement to the police.Nhấn mạnh tính chính thức và ghi chép.