lon / hộp thiếc /lɔŋ/ NounEnglishtin日本語缶 (Kan) / ブリキ (Buriki)ExampleMở [Lon] (lon / hộp thiếc / hộp kim loại) ra và đổ hết nước cá ngừ đi.Open the tin and drain the tuna.Lon là từ phổ thông nhất cho đồ hộp.