lửa Lửa Noun

English
fire
日本語
火 (Hi)

Example

  • Hầu hết các loài động vật đều sợ hãi (sợ hãi / khiếp sợ / e dè) lửa.
  • Most animals are afraid of fire.
  • Sự sợ hãi tự nhiên đối với lửa là phổ quát.