lương tâm /lɨəŋ˧˥ təm˧˩˧/ NounEnglishconscience日本語良心ExampleLương tâm (Lương tâm / Lương tri / Cái tâm) của cô ấy rất nhạy bén với bất công xã hội.She has a very active conscience.Nhấn mạnh sự nhạy cảm về mặt đạo đức.