mang tính hệ tư tưởng mang tính hệ tư tưởng Adjective

English
ideological
日本語
思想的

Example

  • Hai bên có những khác biệt **mang tính hệ tư tưởng** căn bản.
  • The two parties have fundamental ideological differences.
  • Nhấn mạnh sự khác biệt về nguyên tắc nền tảng.