giữa Giữa Adjective

English
middle
日本語
真ん中

Example

  • Cô ấy là con **ở giữa** (con thứ hai / trung gian) trong ba chị em.
  • She is the middle child of three.
  • Trong tiếng Việt, ta thường dùng 'con thứ hai' hoặc 'con ở giữa' thay vì chỉ dùng 'giữa'.