món/cái đĩa món/cái đĩa Noun

English
dish
日本語
料理 (Ryōri)

Example

  • Cô ấy đặt (đặt / để) cái đĩa nướng vào lò.
  • She placed the baking dish in the oven.
  • Nhấn mạnh hành động đặt vật thể cụ thể.