nên /neːn˧/ Verb

English
should
日本語
べき

Example

  • Ta **nên** (Nên / Cần phải / Phải biết) luôn đối xử tử tế với mọi người.
  • You should always treat others with kindness.
  • Thể hiện sự khuyên bảo mang tính đạo đức, rất phổ biến.