nghị viện /ˌpɑːrləˈmɛntəri/ Adjective

English
parliamentary
日本語
議会制の

Example

  • Phiên họp **mang tính nghị viện** đã bị hoãn lại.
  • The parliamentary session was adjourned.
  • Nhấn mạnh tính chính thức của quy trình.