người thuê nhà /ˈtɛnənt/ NounEnglishtenant日本語入居者ExampleHọ đã trục xuất [Người thuê nhà / Người thuê / Người ở trọ] vì không trả tiền thuê nhà.They had evicted their tenants for non-payment of rent.Nhấn mạnh tính pháp lý của việc cư ngụ.