người ủng hộ đắc lực /ˈælaɪ/ NounEnglishally日本語味方ExampleHai quốc gia này đã là [Người ủng hộ đắc lực] của nhau hơn một thế kỷ.The two countries have been allies for over a century.Nhấn mạnh sự bền vững và chính thức của mối quan hệ.