nhà làm phim Nhà làm phim Noun
- English
- film-maker
- 日本語
- 映画作家
Example
- Nhà làm phim [Người kiến tạo điện ảnh/Nghệ nhân kể chuyện/Đạo diễn độc lập] đã dành nhiều năm nghiên cứu phim tài liệu này.
- The film-maker spent years researching the documentary.
- Nhấn mạnh sự đầu tư thời gian và công sức.