nhà thờ /tʃɜːrtʃ/ Noun

English
church
日本語
教会

Example

  • Đám cưới được tổ chức tại một nhà thờ cổ kính tuyệt đẹp.
  • The wedding was held in a beautiful old church.
  • Nhấn mạnh tính lịch sử và kiến trúc.