nhận nuôi / áp dụng /əˈdɒpt/ Verb

English
adopt
日本語
養子にする / 採用する

Example

  • Họ quyết định [Nhận nuôi] (Nhận nuôi / Tiếp thu / Chấp nhận) một đứa trẻ sau nhiều năm chờ đợi.
  • They decided to adopt a child after years of waiting.
  • Đây là nghĩa gia đình, mang tính cảm xúc cao nhất.