nhận ra /rɛkəɡnaɪz/ VerbEnglishrecognize日本語認識するExampleTôi **nhận ra** (Nhận ra / Công nhận / Nhận diện) giọng cô ấy ngay lập tức qua điện thoại.I recognized her voice immediately on the phone.Nhấn mạnh sự nhận biết tức thời, không cần nhìn.