nhất là /ɲət˧˥ laː˧˥/ AdverbEnglishespecially日本語特にExampleThanh niên ngày nay rất quan tâm thời trang, **nhất là** (đặc biệt/riêng) các bạn nữ.Teenagers are fashion-conscious, especially girls.Nhấn mạnh nhóm nữ giới có sự quan tâm cao hơn.