nhiệm vụ /ɲiəm˧ ʔvu˧/ Noun

English
task
日本語
タスク

Example

  • Nhiệm vụ chính là hoàn thành báo cáo này.
  • The primary task is to finish the report.
  • Nhấn mạnh tính bắt buộc của hành động.