nhìn chung /ˌoʊvərˈɔːl/ Tính từ

English
overall
日本語
全体的に

Example

  • Chi phí *tổng thể* của việc sửa chữa cao hơn dự kiến. (The overall cost of the renovation was higher than expected.)
  • The overall cost of the renovation was higher than expected.
  • Nhấn mạnh tổng chi phí sau khi cộng dồn.