phát triển Phát triển Động từ
- English
- develop
- 日本語
- 開発する / 育てる
Example
- Phát triển (Rèn luyện / Kiến tạo / Mở mang) của: Từ lúc sinh ra đến năm tuổi, não bộ trẻ em phát triển nhanh chóng.
- From birth to age 5, a child's brain develops rapidly.
- Nhấn mạnh sự tăng trưởng sinh học.