phương tiện giao thông /fwiəŋ tiən zao tʰoŋ/ Noun

English
vehicle
日本語
乗り物

Example

  • Cảnh sát đã chặn **phương tiện giao thông** vì chạy quá tốc độ.
  • The police stopped the vehicle for speeding.
  • Ngôn ngữ báo chí, rất trang trọng.