quần áo quần áo Noun
- English
- clothes
- 日本語
- 衣服 (Ifuku)
Example
- Tôi đang dọn dẹp (sắp xếp / gom góp / gom lại) vài bộ quần áo cũ cho chuyến đi từ thiện.
- I bought some new clothes for the trip.
- Hành động cho đồ cũ thể hiện lòng bác ái, rất được khuyến khích.