quy ước / hội nghị /kənˈvɛn.ʃən/ Noun

English
convention
日本語
慣習

Example

  • Những [QUY ƯỚC] xã hội của thời Victoria thường rất ngột ngạt.
  • The rigid social conventions of Victorian Britain were often stifling.
  • Nhấn mạnh sự cứng nhắc, không linh hoạt.