quyết tâm /ˌrɛzəˈluːʃn/ NounEnglishresolution日本語決意ExampleCô ấy đã lập một [Quyết tâm / Nghị quyết / Chí hướng] mới là học thêm một ngôn ngữ.She made a resolution to learn a new language.Trong ngữ cảnh cá nhân, 'Quyết tâm' là tự nhiên nhất.