rộng rãi /wɑɪdli/ Adverb

English
widely
日本語
広く

Example

  • Ứng dụng này được **rộng rãi** (phổ biến/khắp nơi/được thừa nhận) sử dụng bởi sinh viên trên toàn thế giới.
  • The app is widely used by students worldwide.
  • Nhấn mạnh tính phổ cập của công cụ.